Hùng TTC (591)
Hùng TTC (591)
| 1. Giải Tiếp sức đến trường 2026 - Trình 1215 : Giảm -3 (594 → 591) | |||||||
| Khoa Thiện Lộc/Hùng TTC | - | Lý Teseco/Thuý Teseco | 4 - 6 | (Bảng) | |||
| Khoa Thiện Lộc/Hùng TTC | - | Ms Đô Uy Tín/Bình Thuỳ Minh | 6 - 5 | (Playoff) | |||
| Khoa Thiện Lộc/Hùng TTC | - | Cang VP/Ms Trầm 2/4/6 | 6 - 2 | (1/32) | |||
| Khoa Thiện Lộc/Hùng TTC | - | Ms Nhi Minh/Ms Điền - Tấn Phát NT | 2 - 6 | (1/16) | |||
| 2. Giải Tiếp sức đến trường 2025 - Trình 1225 : Giảm -2 (596 → 594) | |||||||
| Hùng TTC/Danh Nam Việt | - | Thủy HTP BD/Đạt TTC Infotech | 2 - 6 | (Bảng) | |||
| Hùng TTC/Danh Nam Việt | - | Vinh VPĐD/Danien TT | 2 - 6 | (1/32) | |||
| 3. Chuyển đổi điểm Tennis sang : Tăng 0 (596 → 596) | |||||||
| 4. Giải Tiếp Sức Đến Trường 2024 - Trình 1205 : Giảm -4 (600 → 596) | |||||||
| Tuân Hồng Minh/Hùng TTC | - | Công Ringnet/Ẩn Du Hưng | 6 - 5 | (Bảng) | |||
| Tuân Hồng Minh/Hùng TTC | - | Ân Ringnet/Ms Thảo Hải Sản | 3 - 6 | (Bảng) | |||
| Tuân Hồng Minh/Hùng TTC | - | Hào (Kim Quý)/Long Ho SNA | 6 - 2 | (Playoff) | |||
| Tuân Hồng Minh/Hùng TTC | - | Quí Tuấn HCM/Cang VP | 2 - 6 | (1/16) | |||
| 5. Đánh giá điểm lần đầu tham gia giải : Tăng 600 (0 → 600) | |||||||
| 6. Điều chỉnh Điểm : Tăng 0 (0 → 0) | |||||||