Đức Minh Đức (710)

Đức Minh Đức (710)
1. Giải Giải Tennis Mừng Xuân 2026 - Trình 1390 : Tăng 9 (701 → 710)
Tùng Anh/Đức Minh Đức - Bá Phước Hoà/Phát PH 6 - 4 (Bảng)
Tùng Anh/Đức Minh Đức - Tuấn(Tín Hưng)/Bảo Vnpt Net 6 - 4 (1/16)
Tùng Anh/Đức Minh Đức - Duy KĐXD/Huy (Sóc đen) 6 - 5 (Tứ Kết)
Tùng Anh/Đức Minh Đức - Dinh ACB/Thi XD 6 - 3 (Bán Kết)
Tùng Anh/Đức Minh Đức - An (Thép)/Toàn PG Bank 5 - 6 (Chung Kết)
2. Giải Tiếp sức đến trường 2025 - Trình 1400 : Giảm -1 (702 → 701)
Giỏi BHBM/Đức Minh Đức - Trung Thành KQ/Tuấn 778 3 - 6 (Bảng)
Giỏi BHBM/Đức Minh Đức - Việt VS SG/Giáp Cần Thơ 5 - 6 (Bảng)
Giỏi BHBM/Đức Minh Đức - Duy KĐXD/Tùng Anh 0 - 6 (Playoff)
3. Chuyển đổi điểm Tennis sang : Tăng 0 (702 → 702)
4. Giải Tất Niên 2024 - Trình 1389 : Tăng 1 (701 → 702)
Đức Minh Đức/Thi XD - Phát PH/Sinh (TK) 6 - 5 (Bảng)
Đức Minh Đức/Thi XD - Tân (December Hotel)/Lành Sân KQ 6 - 5 (1/16)
Đức Minh Đức/Thi XD - Duy KĐXD/Huy (Sóc đen) 5 - 6 (Tứ Kết)
5. Giải Tiếp Sức Đến Trường 2024 - Trình 1380 : Tăng 11 (690 → 701)
Lành Sân KQ/Đức Minh Đức - Dũ (Sitek)/Hoàng Farm 6 - 4 (Bảng)
Lành Sân KQ/Đức Minh Đức - BYE 0 - 0 (1/32)
Lành Sân KQ/Đức Minh Đức - Uy Hồng Minh/Hưng Lý Hưng 6 - 1 (1/16)
Lành Sân KQ/Đức Minh Đức - Hưng Cây Cảnh/Tuấn 778 6 - 3 (Tứ Kết)
Lành Sân KQ/Đức Minh Đức - Nguyên Điện 4/Hải Hanel 4 - 6 (Bán Kết)
6. Đánh giá điểm lần đầu tham gia giải : Tăng 690 (0 → 690)
7. Điều chỉnh Điểm : Tăng 0 (0 → 0)