Huy Huy Toàn (640)
Huy Huy Toàn (640)
| 1. Giải Tiếp sức đến trường 2026 - Trình 1355 : Giảm -2 (642 → 640) | |||||||
| Tú Tân Hà Nam/Huy Huy Toàn | - | Nam (Western)/Hưởng CTN LH | 3 - 6 | (Bảng) | |||
| Tú Tân Hà Nam/Huy Huy Toàn | - | Hải Hatek/Thoại Dép Lê | 4 - 6 | (Playoff) | |||
| 2. Giải Tiếp sức đến trường 2025 - Trình 1290 : Tăng 12 (630 → 642) | |||||||
| Tri Sài Gòn Xanh/Huy Huy Toàn | - | Khánh TVĐ4/Toàn PG Bank | 6 - 2 | (Bảng) | |||
| Tri Sài Gòn Xanh/Huy Huy Toàn | - | BYE | 0 - 0 | (1/32) | |||
| Tri Sài Gòn Xanh/Huy Huy Toàn | - | Huy (Sóc đen)/Thành Ánh Dương | 6 - 3 | (1/16) | |||
| Tri Sài Gòn Xanh/Huy Huy Toàn | - | Hưng Japan/Đồng Bản Việt Bank | 6 - 2 | (Tứ Kết) | |||
| Tri Sài Gòn Xanh/Huy Huy Toàn | - | Dũng (Đỗ)/Hùng DSS | 4 - 6 | (Bán Kết) | |||
| 3. Điểu chỉnh VĐV tham gia giải lần đầu : Tăng 630 (0 → 630) | |||||||
| 4. Điều chỉnh Điểm : Tăng 0 (0 → 0) | |||||||