Sơn (Lenovo) (692)
Sơn (Lenovo) (692)
| 1. Giải Tiếp sức đến trường 2026 - Trình 1355 : Giảm -2 (694 → 692) | |||||||
| Sơn (Lenovo)/Phát PH | - | Thiện HCM/Thăng D2T | 6 - 4 | (Bảng) | |||
| Sơn (Lenovo)/Phát PH | - | BYE | 0 - 0 | (1/32) | |||
| Sơn (Lenovo)/Phát PH | - | Tú Na HCM/Phẩm (CN Mới) | 3 - 6 | (1/16) | |||
| 2. Giải Tiếp sức đến trường 2025 - Trình 1400 : Giảm -3 (697 → 694) | |||||||
| Lành Sân KQ/Sơn (Lenovo) | - | Diệp Lâm (LGP)/Tùng VTVcap | 6 - 3 | (Bảng) | |||
| Lành Sân KQ/Sơn (Lenovo) | - | Hưng Cây Cảnh/Nghiêm Lương | 3 - 6 | (Bảng) | |||
| Lành Sân KQ/Sơn (Lenovo) | - | Chính (Việt An)/Hoà Hoàng KQ | 3 - 6 | (Playoff) | |||
| 3. Chuyển đổi điểm Tennis sang : Tăng 0 (697 → 697) | |||||||
| 4. Giải Tiếp sức đến trường 2022 - Trình 1400 : Giảm -3 (700 → 697) | |||||||
| Tuấn(Tín Hưng)/Sơn (Lenovo) | - | Quân (CT Nước)/Công (VisCom) | 5 - 6 | (Bảng) | |||
| Tuấn(Tín Hưng)/Sơn (Lenovo) | - | Hưng PĐ/Bình Nguyễn | 6 - 4 | (Bảng) | |||
| Tuấn(Tín Hưng)/Sơn (Lenovo) | - | Quốc (Cảng)/Nam (Gu Gà) | 4 - 6 | (1/16) | |||
| 5. Điều chỉnh Điểm : Tăng 700 (0 → 700) | |||||||