Công Ringnet (584)
Công Ringnet (584)
| 1. Giải Tiếp sức đến trường 2026 - Trình 1215 : Tăng 0 (584 → 584) | |||||||
| Nhân Techspace/Công Ringnet | - | Hiển Nam Long/Ms Thảo Thiện Lộc | 6 - 3 | (Bảng) | |||
| Nhân Techspace/Công Ringnet | - | Tuấn Ánh Dương/Dăn (Phillips Tran) | 4 - 6 | (1/32) | |||
| 2. Chuyển đổi điểm Tennis sang : Tăng 0 (584 → 584) | |||||||
| 3. Giải Tiếp Sức Đến Trường 2024 - Trình 1205 : Giảm -5 (589 → 584) | |||||||
| Công Ringnet/Ẩn Du Hưng | - | Tuân Hồng Minh/Hùng TTC | 5 - 6 | (Bảng) | |||
| Công Ringnet/Ẩn Du Hưng | - | Ân Ringnet/Ms Thảo Hải Sản | 5 - 6 | (Bảng) | |||
| Công Ringnet/Ẩn Du Hưng | - | Nhân (FPT ĐN)/Thanh TH | 1 - 6 | (Playoff) | |||
| 4. Giải Tiếp sức đến trường 2023 - Trình 1215 : Giảm -6 (595 → 589) | |||||||
| Công Ringnet/Toàn QT ĐN | - | Hòa Lạc Hồng/Tuấn ( Patech) | 1 - 6 | (Bảng) | |||
| Công Ringnet/Toàn QT ĐN | - | Trung Logico/Mỹ 24/7 | 1 - 6 | (Bảng) | |||
| Công Ringnet/Toàn QT ĐN | - | Học Bizfone/Bảo PHGLock | 0 - 6 | (Playoff) | |||
| 5. VĐV Mới : Tăng 595 (0 → 595) | |||||||
| 6. Điều chỉnh Điểm : Tăng 0 (0 → 0) | |||||||