Vũ Epson (625)
Vũ Epson (625)
| 1. Giải Tiếp sức đến trường 2026 - Trình 1215 : Giảm -5 (630 → 625) | |||||||
| Phúc Lưu Phúc/Vũ Epson | - | Cường Techspace/Đông Đức Anh | 1 - 6 | (Bảng) | |||
| Phúc Lưu Phúc/Vũ Epson | - | Phong (NAPO)/Tịnh TBVP | 6 - 3 | (Playoff) | |||
| Phúc Lưu Phúc/Vũ Epson | - | BYE | 0 - 0 | (1/32) | |||
| Phúc Lưu Phúc/Vũ Epson | - | Cường Techspace/Đông Đức Anh | 2 - 6 | (1/16) | |||
| 2. Giải Tiếp sức đến trường 2025 - Trình 1225 : Giảm -6 (636 → 630) | |||||||
| Ms Trầm 2/4/6/Vũ Epson | - | Ms Điền - Tấn Phát NT/Tuấn ĐL HCM | 4 - 6 | (Bảng) | |||
| Ms Trầm 2/4/6/Vũ Epson | - | Lý Teseco/Vũ Incall VN | 5 - 6 | (Playoff) | |||
| 3. Chuyển đổi điểm Tennis sang : Tăng 0 (636 → 636) | |||||||
| 4. Giải Tiếp Sức Đến Trường 2024 - Trình 1275 : Giảm -4 (640 → 636) | |||||||
| Vũ Epson/Hùng DSS | - | Cường Micons/Khải Micons | 2 - 6 | (Bảng) | |||
| Vũ Epson/Hùng DSS | - | Hớn Alma/Vinh TTĐ NT | 6 - 0 | (Bảng) | |||
| Vũ Epson/Hùng DSS | - | Thành Đất Việt/Hưng Đa Kết Nối | 6 - 0 | (Playoff) | |||
| Vũ Epson/Hùng DSS | - | Dũng (Đỗ)/Tùng PC BD | 1 - 6 | (1/16) | |||
| 5. Đánh giá điểm lần đầu tham gia giải : Tăng 640 (0 → 640) | |||||||
| 6. Điều chỉnh Điểm : Tăng 0 (0 → 0) | |||||||